14 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản thường dùng hàng ngày

14 cấu trúc ngữ pháp
tiếng Hàn cơ bản thường dùng hàng ngày
 

 SHAPE  * MERGEFORMAT

Làm sao để học ngữ pháp tiếng Hàn hiệu quả

 

1. Ngữ pháp tiếng Hàn /()ㄴ데요

 

Ý nghĩa: Giải thích tình huống

– Vĩ tố liên kết thúc câu “-는데”còn được dùng làm vĩ tố kết thúc câu. Khi là cách nói tôn trọng
thì gắn “
” vào

Ví Dụ:

우리 아내가 요리하는데요. Vợ tôi nấu ăn cơ mà.

지금 계시는데요.  Bây giờ không có ở nhà.

– Trường hợp diễn tả ngụ ý suy nghĩ của người nói, chứ không cần
sự trả lời của đối phương, thuộc dạng cảm thán.

단풍이 아름다운데요: Cây lá đỏ đó thật là đẹp!

 

2. Ngữ pháp 거든요

 

Ý nghĩa: Vì , do vì , là vì

Ví dụ:

저는 한국어를 열심히 공부했거든요: Vì tôi đã học tiếng Hàn chăm chỉ mà.

핸드폰 못봤어요?: Thấy điện thoại của tôi ở đâu không?

책상 위에 있잖아요: Ở trên bàn có sách đó.

아니에요.아까전에 책상 위에 봤거든요: Không. Hồi nãy còn thấy ở bàn sách mà.

 

3. Ngữ pháp tiếng Hàn 해요

 

Ý nghĩa: Khiến ai/ làm cho ai trở thành thế nào hoặc làm gì đó

Ví dụ:

슬프게 하다: làm cho ai buồn

웃게 하다: làm cho cười

숙제를 즐겁게 해요: làm bài tập vui vẻ

행복하게 해줄게: làm cho hạnh phúc

 

4. /어야 돼요

 

Ý nghĩa: Phải làm gì đó

Ví dụ:

저는 12시까지 집에 돌아가야 돼요: Đến 12 giờ tôi phải quay trở về nhà.

내일 까지 숙제를 다해야돼요: Phải làm cho hết bài tập đến ngày mai.

 

5. 잖아요

 

Ý nghĩa: Lí do, xác nhận lại, đề nghị  – không phải là…

Ví dụ:

A: 우리 짜장면 먹어요: Chúng ta đi ăn mì đen đi.

B: 방금 라면 10 먹었잖아요: Không phải là mới hết 10 gói mì à.

 

6. 전에

 

Ý nghĩa: trước khi

Ví dụ:

우리아내가 화내기 전에 용서를 구해야겠어요: Trước khi vợ tôi nổi giận chắc tôi phải xin tha lỗi.

사랑하기전에: Trước khi yêu.

 

 SHAPE  * MERGEFORMAT

Học tiếng Hàn online đột
phá trong học tiếng Hàn

 

7. () 후에

 

Ý nghĩa: sau khi

Ví dụ:

아이스크림이나 초콜렛을 먹은 후에 이를 닦으세요: Sau khi ăn kem hay socola nhất định phải đánh răng.

십년 후에: Mười năm sau

 

8. /어도 돼요.

 

Ý nghĩa: Dù… có được không?/ có thể…

Ví dụ:

공책 빌려가도 돼요? Tôi mượn quyển tập này có được không?

, 빌려가도 돼요. Vâng, bạn có thể mượn .

 

9. / 어떻게 되죠?

 

Ý nghĩa: Cái gì đó… thế nào?

Ví dụ:

당신의 집주소가 어떻게 되죠? Địa chỉ nhà cô như thế nào?

연세를 어떻게 되세요 (dạng tôn kính): Bao tuổi rồi ạ?

 

10. Ngữ pháp tiếng Hàn 네요

 

Ý nghĩa: Đuôi câu cảm thán, nghĩa là “Quá”, “lắm”

Ví dụ:

장미꽃 정말 예쁘네요: Hoa hồng này thật đẹp quá.

맛있네요: Ngon lắm.

 

11. ()면서

 

Ý nghĩa: vừa… vừa

Ví dụ:

어제 노래를 들으면서 공부했어요: Hôm qua tôi nghe nhạc vừa học đấy.

 

12. / 보세요

 

Ý nghĩa: Thử xem. Thử làm gì.

Ví dụ:

볼펜으로 공책에 당신의 이름을 적어 보세요: Em hãy viết thử tên em vào quyển tập bằng cây viết này xem.

 

13. / 봤어요

 

Ý nghĩa: Đã thử

Ví dụ:

전에 김밥 먹어 봤어요: Trước đây tôi đã ăn thử kimbap rồi.

 

14. / 지다

 

Ý nghĩa: Trở nên

Ví dụ:

흐렸던 날씨가 맑아 지다: Thời tiết u ám đã trở nên trong lành.

Với 14 ngữ pháp tiếng Hàn trên kết hợp với một
vốn từ vựng nhất định, bạn có thể diễn đạt được rất nhiều ý mình muốn nói khi
giao tiếp với người Hàn đấy.

 

260e 14 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản thường dùng hàng ngày : 0973.825.167/ 02223.745.725/02223/745/724
 ĐỊA CHỈ: TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC TỪ SƠN – LÔ SỐ 24 ĐƯỜNG LÝ
THÀNH TÔNG- ĐỒNG NGUYÊN- TỪ SƠN- BẮC NINH