Học Tiếng Anh Tại Yên Phong-chủ đề cắm trại

·        
Rope: dây, dây thừng

·        
Cooler: thùng trữ đá, thùng xốp

·        
Sleeping bag: túi ngủ

·        
Canoe: thuyền độc mộc, thuyền gỗ

·        
Backpack: ba lô đeo trên lưng

·        
Flashlight: đèn pin

·        
Rain jacket: áo mưa

·        
Camper: xe ô tô du lịch

·        
Tent: lều

·        
Sunscreen: kem chống nắng

·        
Fishing rod: cần câu cá

·        
Axe: cái rìu

·        
Logs: củi

·        
Compass: la bàn

·        
Hiking boots: giầy leo núi

·        
Binoculars: ống nhòm

·        
Campfire: lửa trại

·        
First aid kit: hộp sơ cứu

  • Tent: lều trại,
    lều bạt
  • Backpack: ba lô
    đeo trên lưng
  • Sleeping bag:
    túi ngủ
  • Binoculars: ống
    nhòm
  • Axe: cái rìu
  • Camfire: lửa
    trại
  • Compass: la bàn
  • Camper van: xe ô
    tô du lịch
  • Matches: diêm
  • Torch/
    flashlight: đèn pin
  • Penknife: dao
    nhíp
  • Rope: dây thừng
  • Thermos bottle/
    flask: bình giữ nhiệt
  • Hiking boots:
    giầy leo núi
  • Lantern: đèn
    xách tay
  • Folding chair:
    ghế xếp, ghế gấp
  • cabin: nhà gỗ
    nhỏ, túp lều
  • camp: cắm trại,
    trại
  • camper: xe ô tô
    du lịch
  • campfire: lửa
    trại
  • campground: khu
    cắm trại, bãi cắm trại
  • canoe: thuyền
    độc mộc, thuyền gỗ
  • canteen: nhà ăn,
    quán cơm bình dân
  • cap: mũ lưỡi
    trai
  • caravan: xe gia
    đình
  • climb: leo (núi)
  • compass: la bàn
  • day pack: dạng
    ba lô cho đi du lịch trong ngày
  • dehydrated food:
    thức ăn khô
  • dugout: thuyền
    độc mộc

HOTLINE:0966.411.584

NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ,YÊN
PHONG,BẮC NINH