Học tiếng Trung tại Yên Phong

34BWJsE Học tiếng Trung tại Yên Phong

101. Nghe hay đấy !- It sounds great! 听起来很不(Tīng qǐlái hěn bùcuò.)

102. Hôm nay là ngày đẹp trời- It’s a fine day.今天是个好天。(Jīntiān shìgè hǎo tiān.)

103. Càng xa càng tốt- So far, so good.目前(Mùqián hái bùcuò.)

104. Mấy giờ rồi? – What time is it?几点了?(Jǐ diǎnle?)

105. Bạn có thể làm được -You can make it. 你能做到!(Nǐ néng zuò dào!)

106.  Bình tĩnh 1 chút  – Control yourself克制一下!( Kèzhì yì xià!)

107. Anh ấy đi tàu hỏa đến – He came by train. 他乘火来。(Tā
chéng huǒchē lái.)

108. Anh ý ốm liệt giường – He is ill in bed. 病在床。(Tā
wòbìng zài chuáng.)

109. Anh ấy thiếu lòng dung cảm. He lacks courage.他缺乏勇敢。(Tā quēfá yǒnggǎn.)

110. Mọi việc vẫn ổn chứ ? –  How’s everything?一切( Yīqiè
hái hǎo ma?)

111. Tôi ko có sự lựa chọn nào khác- I have no choice.选择(Wǒ bié
wú xuǎnzé.)

112. Tôi thích trò này- I love this game.钟爱这项(Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng.)

113. Tôi sẽ cố hết sức- I ‘ll try the best.我尽力而(Wǒ
jìnlì ér wéi.)

114. Tôi hoàn toàn ủng hộ bạn – I’m on your side.我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)

115  Lâu rồi ko gặp- long time no see.好久不(Hǎojiǔ
bùjiàn!)

116.Tôi thích ăn kem – I like ice-cream.我喜吃冰淇淋。(Wǒ
xǐhuān chī bīngqílín.)

117.Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ -No pain, no gain.(Bù láo
bù huò.)

118. Còn tùy trường hợp- Well, it depends.得看情况。(En,
zhè dé kàn qíngkuàng.)

119. Chúng tôi đồng ý – We’re all for it.全都同意。(Wǒmen
quándōu tóngyì.)

120. Thật là một món hời !- What a good deal!真便宜!(Zhēn piányí!)

121Nên làm
gì bây giờ- What should I do?
(Wǒ gāi
zěnme bàn?)

122. Tự rước khổ vào thân – You asked for it! 你自苦吃!(Nǐ zì
tǎo kǔ chī!

123. Tôi đảm bảo- You have my word我保!(
bǎozhèng!

124.Tin hay ko tùy bạn- Believe it or not! 信不信由你!( Xìn bùxìn yóu nǐ!)

125. Đừng tính tôi!- Don’t count on me.指望我!( Bié zhǐwàng wǒ!)

126Đừng
đâm đầu vào đấy – Don’t fall for it.
上当!(Bié shàngdàng!)

127Đừng
làm tôi thất vọng- Don’t let me down.
别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)

128Dễ đến
dễ đi – Easy come easy go
来得容易, 去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)

129. Mong bạn tha thứ cho tôi – I beg your pardon ! 你原( Qǐng nǐ yuánliàng!)

130. Bạn nói lại 1 lần nữa nhé -I beg your pardon! 你再一遍。(Qǐng nǐ zàishuō yībiàn.)

Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

131.  Tôi đến ngay .I’ll be back soon.上来。(Wǒ
mǎshàng lái.)

132Để tôi
kiểm tra xem. – I’
我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)

133. Dài dòng văn – It’s a long story.话长(Shuō
lái huà zhǎng.)

134. Hôm nay là chủ nhật – It’s Sunday/今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)

135. Chờ mà xem- Just wait and see.等着瞧!(Děngzhe qiáo!)

136. Quyết đinh đi- Make up your mind 做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)

137. Đó là tất cả mọi thứ tôi cần- That’ all I need.我就要些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)

138. Cảnh đẹp tuyệt- The view is great.景色多漂亮!(Jǐngsè
duō me piàoliang!)

139. Tai vách mạch rừng – The wall has ears有耳。(Géqiáng
yǒu ěr.

140. Ô tô buýt đến rồi – There comes a bus来了!( Qìchē
lái le!

141. Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几?(Jīntiān xīngqī jǐ?

142. Cậu nghĩ thế nào – What do you think? 你怎认为?(Nǐ zěnme rènwéi?

143. Ai nói với cậu thế – Who told you that? 你的?(Shéi gàosù
nǐ de?

144. Bây giờ ai đang đá? – Who’s kicking off? 在是球?(Xiànzài shì shuí zài kāi
qiú?

145. Đúng vậy,  tôi cũng nghĩ thế – Yes, I suppose so是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhè me rènwéi.

146. Cậu nhất định có thể tìm thấy – You can’t miss it你一定能找到的。(Nǐ yídìng néng zhǎo dào
de.

147. Có tin nhắn gửi lại cho tôi không? –  Any message for me?有我的留信?(Yǒu wǒ de liú xìn ma?

148. Đừng khiêm tốn nữa – Don’t be so modest别谦虚了!(Bié qiānxū le!

149. Đừng dùng cái đó với tôi – Don’t give me that少来套。(Shǎo lái zhè tào            
                     
                     
                     
                     
                     
                       
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                 
150. Anh ấy là 1 người rất thông minh – He is a smart boy
他是个小机灵鬼。(Tā shì ge xiǎo jīlíngguǐ.

HOTLINE : 0966.411.584

ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ-YÊN PHONG BẮC NINH