Học tiếng Trung tại Yên Phong , từ vựng giao thông

41. 禁止超车区
jìnzhǐ chāochē qū: đoạn đường cấm xe vượt nhau 


42. 禁止吸烟 jìnzhǐ xīyān: cấm hút thuốc 

43. 行道 dānxíng dào: đường một chiều 

44. 车计时 tíngchē
jìshí qì: đồng hồ đậu xe


45.
乘客 chéngkè: hành
khách


46.
喷气式客机 pēnqì shì kèjī: máy bay chở khách phản lực 

47.
行人 xíngrén: người
đi bộ 


48.
fēijī: máy bay 

49.
坑洞 kēng dòng: ổ
gà 


50.
螺旋桨飞 luóxuánjiǎng fēijī: cánh quạt máy bay 

51.
tiělù: đường ray 

52.
tiělù qiáo: cầu đường
sắt 


53.
坡道 pō dào: đường
dốc thoải 


54.
道路 dàolù: con đường 

55.
行交通 huánxíng jiāotōng: chỗ vòng qua bùng binh 

56.
座位排 zuòwèi pái:
hàng ghế 


57.
滑板 huábǎn chē: xe tay ga 

58.
电动踏板摩托 diàndòng tàbǎn mótuō
chē: xe máy điện 


59.
雪橇 xuěqiāo: xe
trượt tuyết 


60.
雪地 xuě dì chē: xe trượt tuyết (có động cơ) 

61.
速度 sùdù: tốc độ 

62.
限速 xiàn sù: giới
hạn tốc độ 


63.
chēzhàn: nhà ga , bến xe

64.
lúnchuán: tàu chạy hơi nước 

 TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC  YÊN PHONG

NGÃ
TƯ THỊ TRẤN CHỜ, YÊN PHONG, BẮC NINH

HOTLINE:
0966.411.584