Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp (P3) Atlantic Từ Sơn

 Ngữ pháp tiếng
Hàn sơ cấp (P3) Atlantic Từ Sơn

16. N + / 있다/없다: Có, không có

– Ngữ pháp sở hữu
있다/없다 đứng sau danh từ chỉ
người, vật… mà chủ ngữ sở hữu
– Được dịch là “Có (있다)” hoặc
“không có (없다)” gì đó

Ví dụ:
+ 저는 돈이 있어요 > tôi có tiền
+ 저는 차가 없어요 > tôi không có xe

 

17. N + 있다/없다: Ở, không ở

– Ngữ pháp chỉ sự tồn
tại
– Được dịch là “ở”
– Được dịch là “Có (있다)” hoặc
“không có (없다)” gì đó

Ví dụ:
+ 집이 호치민 시에 있어요 -> Nhà tôi ở
TPHCM
+ 친구가 집에 없어요 -> Bạn tôi không
có (ở) nhà

 

18. Nơi chốn + vị trí
+ 있다/없다

– Ngữ pháp chỉ sự tồn
tại
– Được dịch là “ở”
– Được dịch là “Có (있다)” hoặc
“không có (없다)” gì đó
– Các danh từ vị trí : : Trước, : Sau, : Trên, 아래/: Dưới, 오른쪽: Bên phải, 왼쪽 : bên trái, : trong, : ngoài, 가운데: giữa, : bên cạnh, 근처  : gần

Ví dụ:
+ 책이 책상 위에 있어요> Quyển sách ở
trên bàn
+ 우리 집이 병원 뒤에 있어요 > Nhà tôi ở sau
công viên
+ 씨가 오랜쪽에 있어요 > Linh ở bên phải
Hoa

 

19. V/A + : Và

– Ngữ pháp nối giữa 2
động từ hoặc tính từ với nhau diễn tả vế sau bổ sung cho vế trước
– Được dịch là “Và”

Ví dụ:
+ 책을 읽고 자요 > Tôi đọc sách và
ngủ
+ 음식이 맛있고 조금 매워요 > Món ăn ngày
ngon và hơi cay

20. V/A + //였다: Đã

– Ngữ pháp thì quá khứ
– Được dịch là “đã”
– Chia với động từ/tính từ

Ví du:
+ 학교에 갔어요> Tôi đã đi đến
trường
+ 책을 읽었어요> Tôi đã đọc sách

 

Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn

Số 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh

ĐT: 02223.745.725/02223.745.726

Hotline: 0973.825.167