Từ vựng tiếng trung về chủ đề tình yêu

Từ
vựng tiếng trung về chủ đề tình yêu

打情骂俏 dǎ qíng mà qiào: tán tỉnh, ve vãn
暗恋 àn liàn:
yêu thầm

明恋 míng liàn:
yêu công khai

痴迷 chī mí: si

痴情 chī qíng:
si tình

lái diàn: Đồng điệu, lôi cuốn
表白 biǎo bái / 告白 gào bái: tỏ tình
确定关系 què dìng:
xác định mối quan hệ

专一 zhuān yī:
chung thủy

暧昧 ài mèi: mập
mờ /
暧昧关系 ài mèi guān xì: quan hệ mập mờ

爱人 ài ren / 情人 qíng rén: người yêu, người tình
bǎo bèi / 北鼻 běi bí: em yêu, bảo bối
宝宝 bǎo bǎo:
em/anh yêu

亲爱的 qīn ài de:
Em yêu ơi

小甜甜 xiǎo tián
tián: ngọt ngào

老公 lǎo gōng:
Chồng

老婆 lǎo pó / xí fù: Vợ
女朋友 nǚ péng
you: Bạn gái

男朋友 nán péng
you: Bạn trai

太太 tài tai / 妻子 qī zi / 老婆 lǎo pó: Vợ
先生 xiān sheng
/
丈夫 zhàng fu / 老公 lǎo gong: Chồng

美女 měi nǚ: Mỹ
nữ

帅哥 shuài ge:
Soái ca

剩女 shèng nǚ:
Gái ế

Địa chỉ: đối diện cây xăng dương híc-đại đồng-tiên
du-bắc ninh

Hotline:0389.431.182